Trang chủ › Chuẩn trình bày › Commun. Phys.
Communications in Physics (VAST)
Tiếng Anh; A4, một cột, Times New Roman; lề trên, dưới 4 cm, trái, phải 3 cm; tên bài 14 pt đậm; từ khóa ≥ 3, xếp ABC; bài nghiên cứu 6–15 trang; tham khảo đánh số trong ngoặc vuông.
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam · ISSN 0868-3166 · 2815-5939 · Vật lý 1đ
Thông số trình bày
| Khổ giấy, lề | A4; trên 4, dưới 4, trái 3, phải 3 cm |
|---|---|
| Phông chữ, cỡ chữ | Times New Roman 12 pt (mặc định công cụ) |
| Giãn dòng | 1 (mặc định công cụ) |
| Số trang | Giữa cuối trang |
| Trích dẫn | Đánh số |
| Từ khóa | tối thiểu 3 từ khóa |
| Số trang tối đa | 6–15 trang |
Theo trang tạp chí · Kiểm tra ngày 2026-10-02 · Nguồn quy định
Bài nghiên cứu 6–15 trang, bài tổng quan khoảng 25 trang; vượt mức thì không được phản biện. Trang tạp chí không ghi cỡ chữ và giãn dòng của phần thân (công cụ dùng 12 pt, giãn dòng đơn) và không giới hạn từ của tóm tắt. Chú thích hình 10 pt: "Fig. 1." Phân loại theo PACS. Nên dùng mẫu CIP-Template của tạp chí.
Quy trình ba bước cùng hệ sinh thái ISA
Từ chọn nơi đăng đến nộp bài, ba công cụ của Viện ISA bổ trợ nhau.
Câu hỏi thường gặp
Lề và phông chữ của Commun. Phys. là gì?
Khổ giấy, lề: A4; trên 4, dưới 4, trái 3, phải 3 cm. Phông chữ, cỡ chữ: Times New Roman 12 pt (mặc định công cụ).
Thông số này lấy từ đâu?
Theo trang tạp chí, kiểm tra ngày 2026-10-02. Bài nghiên cứu 6–15 trang, bài tổng quan khoảng 25 trang; vượt mức thì không được phản biện. Trang tạp chí không ghi cỡ chữ và giãn dòng của phần thân (công cụ dùng 12 pt, giãn dòng đơn) và không giới hạn từ của tóm tắt. Chú thích hình 10 pt: "Fig. 1." Phân loại theo PACS. Nên dùng mẫu CIP-Template của tạp chí.